Thursday, 17/10/2019 - 20:42|
CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH 2018

BÁO CÁO CÔNG TÁC TÀI CHÍNH

 

I/ Công tác tài chính năm 2018:

1/ Thu chi ngân sách nhà nước

1.1 Kinh phí tự chủ

Tổng số tiền được cấp ( dồng )

Trong đó

Chi lương và các chế độ theo lương

Chi khác

Tỷ lệ chi khác trong tổng số tiền được cấp

So với định mức tại quyết định số 30( 1) số tiền của đơn vị được cấp đủ hay thiếu

3.971.000.000

3.566.060.097

404.939.903

10.197 %

Cấp đủ

1.2 Kinh phí không tự chủ : Gồm kinh phí sửa chữa, mua sắm, kinh phí thực hiện quyết định số 116/2016, hỗ trợ chi phí học tập theo nghị định số 49,74 )

Tổng số tiền được cấp

Nội dung chi

Số tiền chi

Tồn

Lý do tồn

1.150.200.000

Trong đó chi

 

 

 

7.200.000

Chi phúc lợi tập thể (Tiền Tết)

7.200.000

0

 

1.143.000.000

Chi nghị định 116/2016

1.123.520.000

19.480.000

Học sinh nghỉ học

1.3. Số lượng học sinh được hỗ trợ gạo theo quyết định số 116/2016/ QĐ – TTg :

a/ Học kỳ II năm học 2017-2018 ;

Tổng số học sinh được cấp gạo

tổng số gạo được cấp (kg)

Số gạo tồn

Lý do tồn

128

17.280

0

 

b/ Học kỳ I năm học 2018-2019

Tổng số học sinh được cấp gạo

tổng số gạo được cấp (kg)

Số gạo tồn

Lý do tồn

150

11.250

750

HS nghỉ học

c/ Học kỳ II năm học 2018-2019

Tổng số học sinh được cấp gạo

tổng số gạo được cấp (kg)

Số gạo tồn

Lý do tồn

139

8.340

750

HS nghỉ học

1.4. Số lượng học sinh được hưởng tiền hỗ trợ theo quyết định 116/2016/QĐ-TTg

Số hoc sinh được hỗ trợ tiền

Chia ra

 

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Tồn lại

Từ 09/2019-12/2017: 126hs

57

41

28

02 hs (5.200.000)

Từ 01/2018-5/2018: 126hs

57

41

27

02 hs (6.500.000)

Từ 9/2018-12/2018: 139 học sinh

73

34

32

03 hs (8.340.000)

      

2/ Thu chi học phí.

Tổng số tiền học phí

Tồn học phí năm 2017 chuyển sang năm 2018(đồng)

Thu học phí năm học 2017-2018 (đồng)

Chi học phí năm 2017-2018

Tồn chuyển sang năm 2019

 

100.100.000

72.600.000

75.836.878

75.664.178

3. Thu chi các nguồn kinh phí khác (Ngoài ngân sách )

3.1 Các khoản thu

Số TT

Tên các khoản thu

ĐVT (đồng )

Số tiền

1

Thu gửi xe

Đồng

74.225.000

2

 

 

 

 

 

 

 

3.2/ Các khoản đã chi

Stt

Tên các khoản chi

Đvt (đồng )

Số tiền

Tồn

Lý do tồn

1

Chi lương trong tiền thu học phí

 

75.836.878

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II/ Công tác tài chính năm 2019

1/ Kinh phí tự chủ được cấp năm 2019

Tổng số tiền được cấp

Dự toán lương, phụ cấp theo lương ( gồm cả tăng lương, tăng phụ cấp thâm niên, biệt phái trong cả năm 2019

Chi khác

Tỷ lệ chi so với tổng số tiền được cấp

 

4.599.000.000

3.802.000.000

80.000.000

72.000.000

 

645.000.000

14.025%

Tổng quỹ lương

Cấp bù học phí

Cải cách tiền lương

4.599.000.000

3.954.000.000

645.000.000

 

 

2/ Kinh phí không tự chủ

2.1. Kinh phí không tự chủ :

Tổng số tiền được cấp

Nội dung chi

385.000.000

Chi hỗ trợ theo nghị định 116/2016/QĐ-TTg của chính phủ

40.000.000

KP thực hiện nghị định 28

87.000.000

KP hỗ trợ chi phí học tập

2./ Thu, chi học phí

Dự kiến thu 2019

30.000.000 đồng

Dự kiến chi

105.664.178 đồng

3./. Thu phí gửi xe

Dự kiến thu 2019

25.000.000 đồng

Dự kiến chi

99.225.000 đồng

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 11
Tháng 10 : 237
Năm 2019 : 5.350